se louer

tự động từ
  1. tỏ ý vừa lòng về
    • Il se loue de son aide
      tỏ ý vừa lòng về người giúp việc của
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tự khen mình, khoa khoang
  3. ngoại động từ
  4. cho thuê
    • Louer sa maison
      cho thuê nhà mình
  5. thuê, mướn
    • Louer sa maison
      cho thuê nhà mình
    • Louer un appartement
      thuê một căn nhà
    • Louer un jardinier
      mướn một người làm vườn
  6. mua trước
    • Louer une couchette
      mua trước một ghế nằm (trên xe lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống